MITSUBISHI XFORCE

Hình ảnh Xforce

MITSUBISHI XFORCE – PHÂN KHÚC B SUV 5 CHỖ

Mitsubishi Xforce trang bị nổi bật:

  • Động cơ: Xăng 1.5L MIVEC + Hộp số tự động CVT

  • An toàn đạt chuẩn 5 sao ASEAN NCAP

  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 6,3L/100Km

  • Khoảng sáng gầm cao nhất phân khúc 222mm

  • Hệ thống đèn full LED 

  • Ghế lái chỉnh điện

  • Hệ thống âm thanh cao cấp Yamaha Dynamic Sound


MITSUBISHI XFORCE NEW 2026

Xforce 2026 – Mẫu xe SUV 5 chỗ rộng rãi được phát triển dựa trên nhu cầu sử dụng các dòng xe SUV tại khu vực ASEAN.

 

Khuyến Mãi Và Ưu Đãi Đặc Biệt

**Quý Khách liên hệ HOTLINE PKD, nhận thông tin khuyến mãi và ưu đãi 

  • Hỗ trợ giảm giá tiền mặt tối đa

  • Hoặc tặng gói phụ kiện cao cấp chính hãng

  • Gói phụ kiện tùy chọn: Phim cách nhiệt, Camera hành trình, Cảm biến áp suất lốp, Phủ gầm, Cách âm,…

  • Tặng Bảo hiểm vật chất xe (tùy phiên bản)

  • Miễn phí công bảo dưỡng

  • Gói bảo dưỡng định kỳ

  • Gói bảo hành 3 năm hoặc 100.000km

  • Gói gia hạn bảo hành chính hãng

  • Hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% thời gian vay tối đa 96 tháng, thủ tục nhanh chóng với lãi suất ưu đãi

  • Đủ màu xe – hỗ trợ giao xe tận nhà

BÁO GIÁ LĂN BÁNH Đăng ký lái thử xe

Liên hệ Hotline 0938.692.588 để nhận ưu đãi mới nhất và quà tặng đặc biệt.


Phụ Kiện Cao Cấp:

  • Phim cách nhiệt cao cấp các thương hiệu nổi tiếng: 3M chính hãng, WINCOS,…công dụng chống nóng, cản tia cực tím bảo vệ sức khỏe và giữ độ bền cho nội thất.

  • Cách âm toàn xe cao cấp: giúp giảm tiếng ồn từ động cơ, lốp xe và mặt đường vọng vào khoang CABIN, mang lại không gian yên tĩnh.

  • Phủ gầm xe: giúp bảo vệ khung gầm khỏi rỉ sét, hạn chế trầy xước do đá văng và hỗ trợ cách âm, cách nhiệt từ mặt đường.

  • Phủ CERAMIC: giúp tăng độ bóng, chống tia UV, chống thấm nước và bảo vệ lớp sơn xe ô tô khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường.

  • Bộ CAMERA hành trình chính hãng: giúp ghi lại hình ảnh và âm thanh toàn bộ quá trình tham gia giao thông để làm bằng chứng bảo vệ tài xế khi xảy ra va chạm, cảnh báo tốc độ, hỗ trợ ghi hình khi đỗ xe,…

  • Hệ thống CAMERA 360 cao cấp chính hãng: giúp quan sát toàn cảnh – xóa bỏ điểm mù – hỗ trợ lùi và đỗ xe.

  • Hệ thống cảnh báo điểm mù: giúp “Hỗ trợ chuyển làn an toàn” – “Cảnh báo khi lùi xe” – “Giảm căng thẳng khi lái xe” – “Phản ứng nhanh chóng”.

  • Bộ thảm sàn nhựa đúc cao cấp.

  • Nâng cấp “Ghế lái – ghế phụ” chỉnh điện – Bọc ghế da cao cấp.

  • Nâng cấp Màn hình giải trí ANDROID – Hệ thống âm thanh.

  • Và còn rất nhiều phụ kiện trang bị cao cấp để nâng cấp cho từng dòng xe.

Mitsubishi Xforce gồm các phiên bản:

**Chọn Phiên Bản để xem thông tin chi tiết**

MITSUBISHI XFORCE GLX

(Phiên bản Tiêu Chuẩn) 1.5L MIVEC, CVT, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 5 Chỗ, Mâm hợp kim 17-inch

Giá xe: 605.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Cảm biến lùi MỚI

  • 6 loa nâng cấp MỚI

  • Cảm biến bật tắt đèn chiếu sáng & gạt mưa tự động MỚI

  • Đèn sương mù trước LED MỚI

  • Kích thước tổng thể 4.390 x 1,810 x 1.660 mm

  • Chiều dài cơ sở 2.650 mm

  • Hộp số tự động vô cấp CVT hiệu suất cao

  • Đèn chiếu sáng LED T-Shape

  • Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động

  • Cổng sạc USB-A và USB-C cho cả hai hàng ghế

  • Bán kính quay vòng tối thiểu 5.2 m

  • Mâm xe đa chấu 17-inch

  • Khoảng sáng gầm 219 mm

  • Màn hình giải trí 8 inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay

  • Khoang hành lý rộng rãi​

  • Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)

  • 04 Túi khí an toàn

Xforce_GLX_Trắng
Xforce_GLX_Trắng
Xforce_GLX_Đen
Xforce_GLX_Đen
Xforce_GLX_Đỏ
Xforce_GLX_Đỏ

MITSUBISHI XFORCE LUXURY

(Phiên bản Giữa) 1.5L MIVEC, CVT, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 5 Chỗ, Mâm hợp kim 18-inch

Giá xe: 665.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Ghế lái chỉnh điện 6 hướng MỚI

  • Kích thước tổng thể 4.390 x 1.810 x 1.660 mm

  • Hộp số tự động vô cấp CVT hiệu suất cao

  • 04 chế độ lái: Đường tiêu chuẩn, Đường ướt, Đường sỏi, Đường bùn lầy

  • Đèn chiếu sáng LED T-Shape

  • Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động

  • Điều hòa tự động, hai vùng độc lập

  • Bán kính quay vòng tối thiểu 5.2 m

  • Mâm xe đa chấu 18-inch, hai tông màu

  • Khoảng sáng gầm hàng đầu phân khúc 222 mm

  • Chất liệu ghế da giảm hấp thụ nhiệt

  • Màn hình giải trí 12.3-inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay

  • Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch

  • Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)

  • Hệ thống an toàn chủ động thông minh Dimond Sense

Xforce_Luxury_Trắng
Xforce_Luxury_Trắng
Xforce_Luxury_Xám
Xforce_Luxury_Xám
Xforce_Luxury_Đỏ
Xforce_Luxury_Đỏ
Xforce_Luxury_Đen
Xforce_Luxury_Đen

MITSUBISHI XFORCE ULTIMATE

(Phiên bản Cao Cấp) 1.5L MIVEC, CVT, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 5 Chỗ, Mâm hợp kim 18-inch

Giá xe: 720.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Ghế lái chỉnh điện 6 hướng MỚI

  • Camera 360 độ MỚI

  • Kích thước tổng thể 4.390 x 1.810 x 1.660 mm

  • Hộp số tự động vô cấp CVT hiệu suất cao

  • 04 chế độ lái: Đường tiêu chuẩn, Đường ướt, Đường sỏi, Đường bùn lầy

  • Đèn chiếu sáng LED T-Shape

  • Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động

  • Điều hòa tự động, hai vùng độc lập

  • Khoảng sáng gầm hàng đầu phân khúc 222 mm

  • Chất liệu ghế da giảm hấp thụ nhiệt

  • Màn hình giải trí 12.3 inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay

  • Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch

  • Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium 8 loa

  • Cốp đóng, mở điện rảnh tay

  • Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)

  • Hệ thống an toàn chủ động thông minh Dimond Sense

Xforce_Ultimate_Trắng
Xforce_Ultimate_Trắng
Xforce_Ultimate_Đen
Xforce_Ultimate_Đen
Xforce_Ultimate_Đỏ
Xforce_Ultimate_Đỏ
<< Quay lại trang chủ >>

chi tiết về Mitsubishi xforce

TỔNG QUAN VỀ MITSUBISHI XFORCE

Mitsubishi Xforce New 2026 ra mắt, giá từ 605 triệu đồng

Ngày 11/5/2026, Mitsubishi Motors Việt Nam chính thức giới thiệu  Mitsubishi Xforce 2026 với một số nâng cấp về trang bị và cơ cấu phiên bản mới. Mẫu  SUV cỡ B tiếp tục được định vị trong nhóm xe đô thị chủ lực của hãng sau hai năm liên tiếp dẫn đầu phân khúc B-SUV và nằm trong top 10  ô tô động cơ đốt trong bán chạy nhất thị trường.

Ở đời xe 2026, Mitsubishi Xforce lược bỏ hai bản giữa (Exceed, Premium) và thay bằng bản mới Luxury. Hai bản còn lại vẫn là GLX tiêu chuẩn và Ultimate cao cấp nhất.

5 sao an toàn ASEAN NCAP Xforce
5 sao an toàn ASEAN NCAP Xforce

Doanh số xe Mitsubishi XFORCE

Tính đến hết năm 2024 doanh số Mitsubishi Xforce đạt 14.407 xe, bình quân mỗi tháng hơn 1.000 xe. Đây là mẫu xe thành công nhất trong việc chinh phục thị trường ô tô Việt Nam năm 2024.

Tiếp nối thành công vang dội mẫu xe CUV cỡ nhỏ Xforce với 15.254 xe bán ra trong năm 2025, tăng nhẹ so với 14.407 xe của năm trước. Thiết kế trẻ trung, gầm cao và mức giá dễ tiếp cận giúp Xforce duy trì sức hút. Trong phân khúc xe xăng CUV cỡ B năm 2025, Xforce cũng về nhất.

Mitsubishi Xforce sẽ khiến SUV/CUV hạng B vốn đã nhiều “người” chơi lại càng thêm sôi động
Mitsubishi Xforce sẽ khiến SUV/CUV hạng B vốn đã nhiều “người” chơi lại càng thêm sôi động

Đánh giá ngoại hình Mitsubishi Xforce

Mitsubishi Xforce Ngoại hình
Mitsubishi Xforce Ngoại hình

Dựa trên ý tưởng thiết kế “Mượt Mà và Rắn Rỏi”, Mitsubishi Xforce 2026 sở hữu ngoại hình rắn rỏi, thanh lịch, đậm chất SUV và đầy uy lực khi vận hành trong và ngoài đô thị khu vực ASEAN.

Đèn pha LED dạng thấu kính Xforce
Đèn pha LED dạng thấu kính Xforce

Đèn pha LED dạng thấu kính Xforce

Lưới tản nhiệt được thiết kế theo phong cách Dynamic Shield thể thao: Đèn chiếu sáng ban ngày dạng T-shape đặc trưng kết hợp giữa dải đèn định vị LED ban ngày họa tiết chữ L cùng các đường nét cắt tạo điểm nhấn bên dưới.

Cụm đèn pha dạng chữ T kết hợp kiểu phân tầng là điểm đặc trưng giúp tăng độ nhận diện thương hiệu.

Màu vàng ánh kim cũng là màu sắc mới với một chiếc Mitsubishi, phần nào thể hiện mục tiêu của Xforce là thu hút khách hàng trẻ.

Ngoại hình đuôi xe Xforce
Ngoại hình đuôi xe Xforce

Xe có khoảng sáng gầm cao nhất phân khúc (222 mm) và mâm xe kích thước 18-inch: cùng với đường kính lốp lớn, tăng sự ổn định trên những đoạn đường gồ ghề.

Xe dài 4.390 mm, rộng 1.810 mm, cao 1.660 mm. Trục cơ sở 2.650 mm. Trọng lượng xe 1.245 kg.

Xforce có khoảng sáng gầm cao nhất phân khúc
Xforce có khoảng sáng gầm cao nhất phân khúc

Xforce phát triển trên nền tảng giống Xpander nhưng đã được tùy chỉnh để phù hợp với dòng SUV cỡ nhỏ. Nhưng không gian của Xforce vẫn rộng rãi hàng đầu phân khúc, đặc biệt là hàng ghế sau.

Đèn hậu LED Xforce
Đèn hậu LED Xforce

Cụm đèn hậu cũng được thiết kế dạng T-shape: tạo nên phong cách ổn định và rộng rãi cho phần thân xe. Đèn hậu cùng kiểu thiết kế với đèn pha, với dạng chữ T và phân tầng. Cửa cốp mở rảnh tay ở phiên bản cao cấp.

Nội thất Mitsubishi Xforce

Nội thất là sự kết hợp giữa công nghệ hiện đại và chất liệu mới Xforce
Nội thất là sự kết hợp giữa công nghệ hiện đại và chất liệu mới Xforce

Nội thất là sự kết hợp giữa công nghệ hiện đại và chất liệu mới: Màn hình thông tin giải trí và đồng hồ kỹ thuật số là một thể thống nhất, nhưng có những tùy chỉnh riêng với những chế độ hiển thị khác nhau.​​

Vật liệu trên táp-lô ở các bản cao cấp là vải melange Xforce
Vật liệu trên táp-lô ở các bản cao cấp là vải melange Xforce

Vật liệu trên táp-lô ở các bản cao cấp là vải melange: Một phần nhỏ trang trí ở ốp cửa cũng sử dụng vật liệu đặc biệt này. Ở bản tiêu chuẩn vẫn là nhựa thông thường.

Ghế xe Xforce được thiết kế nhằm tăng sự thoải mái cho người sử dụng
Ghế xe Xforce được thiết kế nhằm tăng sự thoải mái cho người sử dụng

Ghế xe được thiết kế nhằm tăng sự thoải mái cho người sử dụng, với phần tựa lưng rộng hơn, và có các phần đỡ vai và hông. Nội thất có thể chọn hai tông màu kết hợp, hoặc tông đen. Khắp cabin, có đến 15 vị trí có thể để các chai nước, với tính năng làm mát nước ở bệ tì tay trung tâm.

Nội thất và tiện ích Xforce
Nội thất và tiện ích Xforce

Các núm điều chỉnh điều hòa, và phía dưới là các cổng sạc. Ở hàng ghế sau cũng có ổ cắm riêng.

Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium Xforce
Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium Xforce

Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium

Cho trải nghiệm âm nhạc chân thực, sống động và thăng hoa với bốn chế độ tùy chỉnh: Lively, Signature, Powerful, và Relaxing.
​ (*) Trang bị trên phiên bản Ultimate​​​

Vận hành Mitsubishi Xforce

Khả năng vận hành Xforce
Khả năng vận hành Xforce

Xforce sử dụng động cơ 1.5 MIVEC, 4 xi-lanh, 16 van, công suất 105 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm, hộp số CVT và hệ dẫn động cầu trước. Bốn chế độ lái gồm bình thường, sỏi đá, bùn lầy và lần đầu tiên có chế độ chạy đường trơn trượt. Hệ thống treo trước MacPherson, treo sau dầm xoắn (phụ thuộc).

Mitsubishi Motors lần đầu tiên ứng dụng công nghệ kiểm soát bốn bánh trên mẫu xe dẫn động cầu trước 2WD như Xforce để tối ưu khả năng vận hành của mẫu xe SUV cỡ nhỏ.

Bốn chế độ lái (Đường bình thường, Đường trơn trượt, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy) cho phép người lái tùy chọn theo điều kiện đường thực tế, kết hợp cùng Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC); các chế độ này kiểm soát lực kéo phù hợp giữa bánh xe bên trái và bên phải để bên để đạt được khả năng xử lý xuất sắc, đồng thời kiểm soát lực bám, tình trạng trượt bánh, công suất động cơ và kiểm soát hệ thống trợ lực lái, để tối ưu cảm giác lái và độ bám đường.

Chế độ Đường trơn trượt lần đầu tiên được ứng dụng để cải thiện độ ổn định khi xe di chuyển trên mặt đường trơn trượt khi trời mưa, hoặc trên những mặt đường ngập nước, giúp giảm thiểu nguy cơ mất lái, mang lại cảm giác an tâm khi lái xe.

An toàn Mitsubishi Xforce

Hệ thống an toàn chủ động thông minh Diamond Sense Xforce
Hệ thống an toàn chủ động thông minh Diamond Sense Xforce

Xforce dự kiến trang bị những hệ thống an toàn tiên tiến với những tính năng như kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo và giảm thiểu va chạm trước, đèn pha tự động, nhắc nhở xe phía trước di chuyển, cảnh báo điểm mù với hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau. Phanh đĩa cả trước và sau.

Lời kết

Xforce là mẫu xe hướng đến nhu cầu sử dụng cá nhân nên có thể nói về thiết kế bắt mắt đi kèm với mức giá hợp lý. Theo các chuyên gia tại Việt Nam đánh giá Xforce 2026 sẽ là một sự lựa chọn mới trong phân khúc Crossover hay SUV hạng B tại Việt Nam. Với giá bán từ 605 – 720 triệu đồng, Mitsubishi Xforce  thực sự là đối thủ đáng gờm trong phân khúc.

Xforce là lựa chọn đáng cân nhắc với những gia đình trẻ, đang tìm kiếm một mẫu xe gầm cao khoẻ khoắn, năng động, không gian rộng rãi, nội thất hiện đại, vận hành ổn định, tin cậy.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xforce

1.Kích thước & trọng lượng

Thông số
Ultimate
Luxury
GLX
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)
4.390 x 1.810 x 1.660 mm
4.390 x 1.810 x 1.660 mm
4.390 x 1.810 x 1.660 mm
Khoảng cách hai cầu xe (mm)
2.650 mm
2.650 mm
2.650 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5,2 m
5,2 m
5,2 m
Khoảng sáng gầm xe (mm)
222 mm
222 mm
219 mm
Trọng lượng không tải
1.250 kg
1.240 kg
1.210 kg
Số chỗ ngồi
5
5
5

2.Động cơ & vận hành

Thông số
Ultimate
Luxury
GLX
Loại động cơ
Xăng 1.5L MIVEC
Xăng 1.5L MIVEC
Xăng 1.5L MIVEC
Công suất cực đại
105 PS / 6.000 vòng/phút
105 PS / 6.000 vòng/phút
105 PS / 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
141 Nm / 4.000 vòng/phút
141 Nm / 4.000 vòng/phút
141 Nm / 4.000 vòng/phút
Dung tích bình nhiên liệu
42 lít
42 lít
42 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp
6,30 L/100 km
6,30 L/100 km
6,30 L/100 km
Mức tiêu hao nhiên liệu đô thị
7,70 L/100 km
7,70 L/100 km
7,70 L/100 km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
5,50 L/100 km
5,50 L/100 km
5,50 L/100 km

3.Truyền động và hệ thống treo

Thông số
Ultimate
Luxury
GLX
Hộp số
Tự động vô cấp CVT
Tự động vô cấp CVT
Tự động vô cấp CVT
Hệ dẫn động
Cầu trước
Cầu trước
Cầu trước
Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn
Thanh xoắn
Kích thước lốp trước/sau
225/50R18
225/50R18
205/60R17
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa
Đĩa

4.Ngoại thất

Trang bị
Ultimate
Luxury
GLX
Ốp vè cùng màu thân xe
Có
Có
Có
Lưới tản nhiệt
Sơn đen
Sơn đen
Sơn đen
Đèn chiếu sáng phía trước
LED
LED
LED
Đèn sương mù trước LED
Có
Có
Có
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Có
Có
Có
Tự động bật/tắt đèn chiếu sáng phía trước
Có
Có
Có
Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
Có
Có
Có
Gương chiếu hậu
Tích hợp báo rẽ, chỉnh điện, gập điện, cùng màu thân xe
Tích hợp báo rẽ, chỉnh điện, gập điện, cùng màu thân xe
Tích hợp báo rẽ, chỉnh điện, gập điện, cùng màu thân xe
Cửa sau đóng/mở điện
Có
Không
Không
Cốp đóng/mở điện rảnh tay
Có
Không
Không
Ăng-ten vây cá
Có
Có
Có

5.Nội thất & tiện nghi

Trang bị
Ultimate
Luxury
GLX
Tay lái trợ lực điện
Có
Có
Có
Vô lăng & cần số bọc da
Có
Có
Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Có
Có
Có
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Có
Có
Có
Bảng điều khiển
Vải Melange màu trắng, chỉ thêu màu nâu
Vải Melange màu trắng, chỉ thêu màu nâu
Vật liệu mềm, chỉ thêu màu đen
Màn hình hiển thị đa thông tin
Kỹ thuật số 8 inch
Kỹ thuật số 8 inch
4,2 inch
Điều khiển hành trình
Có
Có
Không
Phanh tay điện tử & giữ phanh tự động
Có
Có
Có
Điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Tự động 2 vùng độc lập
Điều khiển kỹ thuật số
Công nghệ lọc không khí nanoe™ X
Có
Có
Không
Cửa gió hàng ghế sau
Có
Có
Có
Chất liệu ghế
Da màu đen, họa tiết nâu
Da màu đen, họa tiết nâu
Ghế nỉ
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Không
Sạc điện thoại không dây
Có
Không
Không
Đèn nội thất
Có
Không
Không
Móc ghế an toàn trẻ em
Có
Có
Có
Tựa tay hàng ghế sau kèm giá để ly
Có
Có
Có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,3 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dây
Cảm ứng 12,3 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dây
Cảm ứng 8 inch, Apple CarPlay & Android Auto
Hệ thống âm thanh
8 loa Dynamic Sound Yamaha Premium
6 loa
6 loa
Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai
USB Type-A & Type-C
USB Type-A & Type-C
USB Type-A & Type-C

6.An toàn

Trang bị
Ultimate
Luxury
GLX
Túi khí
6 túi khí
6 túi khí
4 túi khí
Dây đai an toàn cho tất cả ghế
Có
Có
Có
Cảnh báo thắt dây an toàn
Có
Có
Có
Tùy chọn chế độ lái
Tiêu chuẩn / Đường ướt / Đường sỏi / Đường bùn lầy
Tiêu chuẩn / Đường ướt / Đường sỏi / Đường bùn lầy
Không
Kiểm soát vào cua chủ động AYC
Có
Có
Có
Cảm biến áp suất lốp TPMS
Có
Có
Không
Kiểm soát hành trình
Adaptive Cruise Control
Cruise Control
Không
Đèn pha tự động AHB
Có
Không
Không
Cảnh báo điểm mù BSW
Có
Có
Không
Cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước FCM
Có
Không
Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Có
Có
Không
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành LCDN
Có
Không
Không
Camera 360 độ
Có
Không
Không
Camera lùi
Có
Có
Có
Chống bó cứng phanh ABS
Có
Có
Có
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Có
Có
Có
Trợ lực phanh khẩn cấp BA
Có
Có
Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Có
Có
Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Có
Có
Có
Cảm biến sau xe
Có
Có
Có
Chốt cửa tự động
Có
Có
Có

Thông tin sự kiện ra mắt Mitsubishi Xforce All New 2026

CÁC DÒNG SẢN PHẨM KHÁCXEM THÊM

Attrage_CVT Premium_Xám

Mitsubishi Attrage – Sedan 5 chỗ

Xpander_At premium_Trắng

Mitsubishi Xpander – MPV 7 chỗ

Xforce_Ultimate_Đỏ

Mitsubishi Xpander Xforce – SUV 5 chỗ

Triton_GLX_Cam

Mitsubishi Triton – Bán tải

Xpander_Cross_Đen

Mitsubishi Xpander Cross – MPV 7 chỗ

Destinator_Ultimate_Xanh

Mitsubishi Destinator – SUV 7 chỗ

XE ĐÃ QUA SỬ DỤNG CHÍNH HÃNGXEM THÊM